Nghĩa của từ nemesis trong tiếng Việt

nemesis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nemesis

US /ˈnem.ə.sɪs/
UK /ˈnem.ə.sɪs/
"nemesis" picture

Danh từ

1.

kẻ thù truyền kiếp, đối thủ đáng gờm

a long-standing rival; an arch-enemy

Ví dụ:
The protagonist finally faced his nemesis in the final chapter.
Nhân vật chính cuối cùng đã đối mặt với kẻ thù truyền kiếp của mình trong chương cuối.
He was a great player, but the French champion became his nemesis.
Anh ấy là một cầu thủ tuyệt vời, nhưng nhà vô địch người Pháp đã trở thành đối thủ đáng gờm của anh ấy.
2.

tác nhân gây sụp đổ, sự báo ứng

the inescapable agent of someone's or something's downfall

Ví dụ:
Greed was the nemesis that eventually destroyed the empire.
Lòng tham chính là tác nhân gây ra sự sụp đổ cuối cùng đã phá hủy đế chế.
The lack of funding proved to be the project's nemesis.
Việc thiếu kinh phí đã trở thành nguyên nhân thất bại của dự án.