Nghĩa của từ nefarious trong tiếng Việt
nefarious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nefarious
US /nəˈfer.i.əs/
UK /nəˈfeə.ri.əs/
Tính từ
độc ác, gian ác, tội lỗi
especially of an action or activity) wicked or criminal
Ví dụ:
•
The villain's nefarious plot was foiled by the hero.
Âm mưu độc ác của kẻ phản diện đã bị người hùng phá vỡ.
•
He was involved in some nefarious activities.
Anh ta đã tham gia vào một số hoạt động độc ác.