Nghĩa của từ needlework trong tiếng Việt

needlework trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

needlework

US /ˈniː.dəl.wɝːk/
UK /ˈniː.dəl.wɜːk/
"needlework" picture

Danh từ

công việc khâu vá, việc thêu thùa

work done with a needle, such as sewing, embroidery, or needlepoint

Ví dụ:
She spent her afternoons doing fine needlework.
Cô ấy dành những buổi chiều để làm công việc khâu vá tinh xảo.
The museum has a collection of 18th-century needlework.
Bảo tàng có một bộ sưu tập đồ thêu thùa từ thế kỷ 18.