Nghĩa của từ naysayer trong tiếng Việt

naysayer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

naysayer

US /ˈneɪˌseɪ.ɚ/
UK /ˈneɪˌseɪ.ər/
"naysayer" picture

Danh từ

người hay phản đối, người hay bàn lùi

a person who habitually expresses negative or pessimistic views

Ví dụ:
Despite the warnings from naysayers, the mission was a success.
Bất chấp những lời cảnh báo từ những người hay phản đối, nhiệm vụ đã thành công.
Don't let the naysayers stop you from pursuing your dreams.
Đừng để những người hay bàn lùi ngăn cản bạn theo đuổi ước mơ của mình.