Nghĩa của từ nautical trong tiếng Việt

nautical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nautical

US /ˈnɑː.t̬i.kəl/
UK /ˈnɔː.tɪ.kəl/

Tính từ

hàng hải, thuộc về tàu thuyền

relating to ships, sailing, or sailors

Ví dụ:
The museum has a fascinating collection of nautical instruments.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các dụng cụ hàng hải hấp dẫn.
He has a keen interest in nautical history.
Anh ấy có niềm đam mê lớn với lịch sử hàng hải.