Nghĩa của từ narcosis trong tiếng Việt
narcosis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
narcosis
US /nɑːrˈkoʊ.sɪs/
UK /nɑːˈkəʊ.sɪs/
Danh từ
gây mê, trạng thái hôn mê
a state of stupor, unconsciousness, or arrested activity produced by narcotics or other chemical substances
Ví dụ:
•
The patient was placed under deep narcosis for the surgical procedure.
Bệnh nhân được đặt dưới trạng thái gây mê sâu để phẫu thuật.
•
Divers can experience nitrogen narcosis at great depths.
Thợ lặn có thể trải qua gây mê nitơ ở độ sâu lớn.