Nghĩa của từ namesake trong tiếng Việt
namesake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
namesake
US /ˈneɪm.seɪk/
UK /ˈneɪm.seɪk/
Danh từ
người trùng tên, vật trùng tên
a person or thing that has the same name as another
Ví dụ:
•
He was named after his grandfather, so he's his grandfather's namesake.
Anh ấy được đặt tên theo ông nội, vì vậy anh ấy là người trùng tên với ông nội.
•
The new restaurant is a namesake of the famous Parisian eatery.
Nhà hàng mới là người trùng tên với quán ăn nổi tiếng ở Paris.