Nghĩa của từ nailbrush trong tiếng Việt

nailbrush trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nailbrush

US /ˈneɪl.brʌʃ/
UK /ˈneɪl.brʌʃ/
"nailbrush" picture

Danh từ

bàn chải móng

a small brush used for cleaning under and around the fingernails and toenails

Ví dụ:
She used a nailbrush to scrub the dirt from under her nails.
Cô ấy dùng bàn chải móng để chải sạch bụi bẩn dưới móng tay.
Always keep a nailbrush by the sink for hygiene.
Luôn giữ một chiếc bàn chải móng cạnh bồn rửa để đảm bảo vệ sinh.
Từ đồng nghĩa: