Nghĩa của từ nab trong tiếng Việt
nab trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nab
US /næb/
UK /næb/
Động từ
1.
tóm, bắt giữ
to catch (someone) doing something wrong and arrest them
Ví dụ:
•
The police managed to nab the suspect after a long chase.
Cảnh sát đã tóm được nghi phạm sau một cuộc truy đuổi dài.
•
He was nabbed for shoplifting.
Anh ta bị bắt vì tội ăn cắp vặt.
2.
chộp, giật lấy
to take or grab something quickly or unexpectedly
Ví dụ:
•
She managed to nab the last slice of pizza.
Cô ấy đã chộp được miếng pizza cuối cùng.
•
I hope to nab a good deal on a new car.
Tôi hy vọng sẽ chộp được một món hời cho chiếc xe mới.