Nghĩa của từ naan trong tiếng Việt
naan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
naan
US /nɑːn/
UK /nɑːn/
Danh từ
naan, bánh naan
a type of leavened, oven-baked flatbread, typically eaten with curries or other dishes from South Asian, Central Asian, and Caribbean cuisine
Ví dụ:
•
We ordered chicken tikka masala with garlic naan.
Chúng tôi đã gọi gà tikka masala với bánh naan tỏi.
•
The freshly baked naan was soft and fluffy.
Bánh naan mới nướng mềm và xốp.