Nghĩa của từ mysticism trong tiếng Việt

mysticism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mysticism

US /ˈmɪs.tə.sɪ.zəm/
UK /ˈmɪs.tɪ.sɪ.zəm/

Danh từ

thuyết thần bí, chủ nghĩa thần bí

belief that knowledge of God and of real truth can be achieved through prayer and spiritual experience rather than through reason or the senses

Ví dụ:
Her poetry is deeply influenced by Eastern mysticism.
Thơ của cô ấy chịu ảnh hưởng sâu sắc của thuyết thần bí phương Đông.
He spent years studying various forms of religious mysticism.
Anh ấy đã dành nhiều năm để nghiên cứu các hình thức thuyết thần bí tôn giáo khác nhau.
Từ liên quan: