Nghĩa của từ myopic trong tiếng Việt

myopic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

myopic

US /maɪˈɑː.pɪk/
UK /maɪˈɒp.ɪk/

Tính từ

1.

cận thị, thiếu tầm nhìn

lacking imagination, foresight, or intellectual insight

Ví dụ:
The company's myopic vision led to its downfall.
Tầm nhìn cận thị của công ty đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.
It's myopic to focus only on short-term gains.
Thật cận thị khi chỉ tập trung vào lợi ích ngắn hạn.
2.

cận thị

nearsighted; unable to see distant objects clearly

Ví dụ:
He is very myopic and needs strong glasses.
Anh ấy rất cận thị và cần kính dày.
Without her contact lenses, she is quite myopic.
Không có kính áp tròng, cô ấy khá cận thị.