Nghĩa của từ myocardium trong tiếng Việt
myocardium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
myocardium
US /ˌmaɪ.əˈkɑːr.di.əm/
UK /ˌmaɪ.əˈkɑː.di.əm/
Danh từ
cơ tim
the muscular tissue of the heart
Ví dụ:
•
Damage to the myocardium can lead to heart failure.
Tổn thương cơ tim có thể dẫn đến suy tim.
•
The heart attack affected a large portion of his myocardium.
Cơn đau tim đã ảnh hưởng đến một phần lớn cơ tim của anh ấy.
Từ đồng nghĩa: