Nghĩa của từ mycelium trong tiếng Việt

mycelium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mycelium

US /maɪˈsiːliəm/
UK /maɪˈsiːliəm/
"mycelium" picture

Danh từ

sợi nấm

the vegetative part of a fungus, consisting of a network of fine white filaments (hyphae)

Ví dụ:
The forest floor was covered with a dense network of fungal mycelium.
Nền rừng được bao phủ bởi một mạng lưới dày đặc của sợi nấm.
The mushroom is just the fruiting body; the main organism is the underground mycelium.
Nấm chỉ là thể quả; sinh vật chính là sợi nấm dưới lòng đất.