Nghĩa của từ mutism trong tiếng Việt
mutism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mutism
US /ˈmjuːtɪzəm/
UK /ˈmjuːtɪzəm/
Danh từ
chứng câm, sự im lặng
the condition of being unable or unwilling to speak
Ví dụ:
•
Selective mutism is a condition in which a person who is normally capable of speech does not speak in specific situations or to specific people.
Chứng câm chọn lọc là một tình trạng mà một người bình thường có khả năng nói nhưng không nói trong những tình huống cụ thể hoặc với những người cụ thể.
•
Her sudden mutism after the accident worried her family.
Chứng câm đột ngột của cô ấy sau tai nạn khiến gia đình lo lắng.