Nghĩa của từ mutable trong tiếng Việt

mutable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mutable

US /ˈmjuː.t̬ə.bəl/
UK /ˈmjuː.tə.bəl/

Tính từ

hay thay đổi, biến đổi

liable to change

Ví dụ:
The weather in the mountains is notoriously mutable.
Thời tiết ở vùng núi nổi tiếng là hay thay đổi.
Her moods are so mutable; you never know what to expect.
Tâm trạng của cô ấy rất thay đổi; bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra.
Từ liên quan: