Nghĩa của từ muslim trong tiếng Việt

muslim trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

muslim

US /ˈmɑː.zlem/
UK /ˈmʊz.lɪm/
"muslim" picture

Danh từ

người Hồi giáo

a follower of the religion of Islam

Ví dụ:
As a Muslim, he observes the five daily prayers.
Là một người Hồi giáo, anh ấy thực hiện năm buổi cầu nguyện hàng ngày.
Many Muslims around the world celebrate Eid al-Fitr.
Nhiều người Hồi giáo trên khắp thế giới kỷ niệm lễ Eid al-Fitr.

Tính từ

Hồi giáo

relating to the religion of Islam or its followers

Ví dụ:
The city has a large Muslim population.
Thành phố có một lượng lớn dân số Hồi giáo.
They visited a beautiful Muslim mosque.
Họ đã thăm một nhà thờ Hồi giáo Hồi giáo tuyệt đẹp.