Nghĩa của từ mummify trong tiếng Việt

mummify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mummify

US /ˈmʌm.ɪ.faɪ/
UK /ˈmʌm.ɪ.faɪ/
"mummify" picture

Động từ

ướp xác

to preserve a body by embalming it and wrapping it in cloth, as was done in ancient Egypt

Ví dụ:
The ancient Egyptians used to mummify their pharaohs to prepare them for the afterlife.
Người Ai Cập cổ đại thường ướp xác các pharaoh của họ để chuẩn bị cho cuộc sống sau cái chết.
The dry desert air can naturally mummify remains over centuries.
Không khí sa mạc khô hanh có thể tự nhiên ướp xác các hài cốt qua nhiều thế kỷ.