Nghĩa của từ multiplex trong tiếng Việt
multiplex trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
multiplex
US /ˈmʌl.tə.pleks/
UK /ˈmʌl.tɪ.pleks/
Danh từ
rạp chiếu phim phức hợp, cụm rạp
a cinema with multiple screens within a single complex
Ví dụ:
•
We decided to watch the new movie at the local multiplex.
Chúng tôi quyết định xem bộ phim mới tại rạp chiếu phim phức hợp địa phương.
•
The new multiplex has 15 screens and a large food court.
Rạp chiếu phim phức hợp mới có 15 màn hình và một khu ẩm thực lớn.
Động từ
ghép kênh, kết hợp
combining multiple signals or messages into a single signal for transmission
Ví dụ:
•
The system is designed to multiplex data from various sources.
Hệ thống được thiết kế để ghép kênh dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
•
They use a special device to multiplex the audio and video signals.
Họ sử dụng một thiết bị đặc biệt để ghép kênh tín hiệu âm thanh và video.
Tính từ
ghép kênh, đa kênh
involving or having multiple parts or elements
Ví dụ:
•
The circuit uses a multiplex signal to transmit data efficiently.
Mạch sử dụng tín hiệu ghép kênh để truyền dữ liệu hiệu quả.
•
This is a multiplex system that can handle various inputs simultaneously.
Đây là một hệ thống ghép kênh có thể xử lý nhiều đầu vào cùng lúc.