Nghĩa của từ mugger trong tiếng Việt
mugger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mugger
US /ˈmʌɡ.ɚ/
UK /ˈmʌɡ.ər/
Danh từ
1.
kẻ trấn lột, kẻ cướp giật
a person who attacks and robs someone in a public place
Ví dụ:
•
The mugger grabbed her purse and ran down the alley.
Kẻ trấn lột đã giật lấy túi xách của cô ấy và chạy xuống con hẻm.
•
Police are looking for a mugger who targeted elderly people in the park.
Cảnh sát đang tìm kiếm một kẻ trấn lột chuyên nhắm vào người già trong công viên.
2.
cá sấu Mugger, cá sấu đầm lầy
a large crocodile found in southern Asia
Ví dụ:
•
The mugger crocodile is native to freshwater habitats in India.
Cá sấu Mugger là loài bản địa của các môi trường sống nước ngọt ở Ấn Độ.
•
We saw a mugger basking on the riverbank.
Chúng tôi thấy một con cá sấu đang phơi nắng trên bờ sông.