Nghĩa của từ mufti trong tiếng Việt
mufti trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mufti
US /ˈmʌf.ti/
UK /ˈmʌf.ti/
Danh từ
1.
thường phục, quần áo dân sự
plain clothes worn by a person who normally wears a military or other uniform
Ví dụ:
•
The soldiers were allowed to wear mufti on their days off.
Những người lính được phép mặc thường phục vào những ngày nghỉ.
•
He was dressed in mufti, making him blend in with the crowd.
Anh ấy mặc thường phục, khiến anh ấy hòa mình vào đám đông.
2.
mufti, chuyên gia luật Hồi giáo
a Muslim legal expert who is empowered to give rulings on religious law
Ví dụ:
•
The Grand Mufti issued a fatwa on the matter.
Đại Mufti đã ban hành một fatwa về vấn đề này.
•
He consulted with a local mufti for guidance on Islamic law.
Anh ấy đã tham khảo ý kiến của một mufti địa phương để được hướng dẫn về luật Hồi giáo.