Nghĩa của từ muffins trong tiếng Việt

muffins trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

muffins

US /ˈmʌfɪnz/
UK /ˈmʌfɪnz/

Danh từ số nhiều

bánh muffin

small, sweet, quick breads, often baked in a cup-shaped mold and containing fruit, nuts, or other additions

Ví dụ:
She baked a batch of blueberry muffins for breakfast.
Cô ấy nướng một mẻ bánh muffin việt quất cho bữa sáng.
These chocolate chip muffins are still warm from the oven.
Những chiếc bánh muffin sô cô la chip này vẫn còn ấm nóng từ lò nướng.
Từ liên quan: