Nghĩa của từ mudflat trong tiếng Việt
mudflat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mudflat
US /ˈmʌd.flæt/
UK /ˈmʌd.flæt/
Danh từ
bãi bùn, vùng đất ngập triều
a stretch of muddy land that is left uncovered at low tide
Ví dụ:
•
Many migratory birds feed on the mudflats during low tide.
Nhiều loài chim di cư kiếm ăn trên các bãi bùn khi thủy triều xuống.
•
Walking across the mudflat can be dangerous if you don't know the tide times.
Đi bộ băng qua bãi bùn có thể nguy hiểm nếu bạn không biết thời gian thủy triều.