Nghĩa của từ mri trong tiếng Việt
mri trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mri
US /ˌem.ɑːrˈaɪ/
UK /ˌem.ɑːrˈaɪ/
Từ viết tắt
MRI, chụp cộng hưởng từ
a medical imaging technique used in radiology to form pictures of the anatomy and the physiological processes of the body in both health and disease
Ví dụ:
•
The doctor ordered an MRI scan of her knee.
Bác sĩ yêu cầu chụp MRI đầu gối của cô ấy.
•
The MRI results showed no abnormalities.
Kết quả MRI không cho thấy bất thường nào.
Từ đồng nghĩa: