Nghĩa của từ mourner trong tiếng Việt
mourner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mourner
US /ˈmɔːr.nɚ/
UK /ˈmɔː.nər/
Danh từ
người đưa tang, người than khóc
a person who attends a funeral or expresses sorrow for someone's death
Ví dụ:
•
The mourners gathered at the graveside.
Các người đưa tang tập trung bên mộ.
•
She was among the chief mourners at the funeral.
Cô ấy là một trong những người đưa tang chính tại đám tang.