Nghĩa của từ mourn trong tiếng Việt

mourn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mourn

US /mɔːrn/
UK /mɔːn/
"mourn" picture

Động từ

để tang, thương tiếc

to feel or show deep sorrow or regret for someone or something, typically after a death

Ví dụ:
The whole nation began to mourn the death of their leader.
Cả nước bắt đầu để tang cho cái chết của vị lãnh đạo.
She still mourns the loss of her childhood home.
Cô ấy vẫn còn tiếc thương sự mất mát ngôi nhà thời thơ ấu của mình.