Nghĩa của từ mountebank trong tiếng Việt

mountebank trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mountebank

US /ˈmaʊntɪbæŋk/
UK /ˈmaʊntɪbæŋk/

Danh từ

kẻ lừa đảo, lang băm, kẻ bịp bợm

a person who deceives others, especially to trick them out of money; a charlatan

Ví dụ:
The traveling salesman was a true mountebank, selling fake elixirs to unsuspecting villagers.
Người bán hàng rong là một kẻ lừa đảo thực sự, bán thuốc giả cho những người dân làng không chút nghi ngờ.
He exposed the politician as a mountebank who made grand promises but delivered nothing.
Anh ta vạch trần chính trị gia đó là một kẻ lừa đảo, người đã đưa ra những lời hứa lớn nhưng không thực hiện được gì.