Nghĩa của từ motility trong tiếng Việt

motility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

motility

US /moʊˈtɪl.ə.t̬i/
UK /məʊˈtil.iˈtiː/
"motility" picture

Danh từ

khả năng vận động, tính di động

the ability of an organism or cell to move independently using metabolic energy

Ví dụ:
Sperm motility is a key factor in male fertility.
Khả năng vận động của tinh trùng là yếu tố then chốt trong khả năng sinh sản của nam giới.
The bacteria showed high motility under the microscope.
Vi khuẩn cho thấy khả năng vận động cao dưới kính hiển vi.