Nghĩa của từ mortgagee trong tiếng Việt
mortgagee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mortgagee
US /ˌmɔːr.ɡɪˈdʒiː/
UK /ˌmɔː.ɡɪˈdʒiː/
Danh từ
bên nhận thế chấp
the lender in a mortgage, typically a bank or other financial institution
Ví dụ:
•
The bank acts as the mortgagee, holding the property as security for the loan.
Ngân hàng đóng vai trò là bên nhận thế chấp, giữ tài sản làm tài sản đảm bảo cho khoản vay.
•
The mortgagee has the right to foreclose on the property if the borrower defaults.
Bên nhận thế chấp có quyền tịch thu tài sản nếu người vay vỡ nợ.