Nghĩa của từ moribund trong tiếng Việt
moribund trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moribund
US /ˈmɔːr.ɪ.bʌnd/
UK /ˈmɒr.ɪ.bʌnd/
Tính từ
hấp hối, sắp chết, suy tàn
at the point of death; in terminal decline
Ví dụ:
•
The patient was moribund by the time the ambulance arrived.
Bệnh nhân đã hấp hối khi xe cứu thương đến.
•
The once-thriving industry is now moribund.
Ngành công nghiệp từng phát triển mạnh giờ đây đang hấp hối.