Nghĩa của từ mordant trong tiếng Việt

mordant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mordant

US /ˈmɔːr.dənt/
UK /ˈmɔː.dənt/

Tính từ

châm biếm, cay độc, sắc sảo

having or showing a sharp or critical quality; biting

Ví dụ:
His mordant wit often made people uncomfortable.
Trí tuệ châm biếm của anh ấy thường khiến mọi người khó chịu.
The critic's review was filled with mordant observations.
Bài đánh giá của nhà phê bình chứa đầy những nhận xét châm biếm.