Nghĩa của từ morass trong tiếng Việt

morass trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

morass

US /məˈræs/
UK /məˈræs/
"morass" picture

Danh từ

1.

đầm lầy, vũng lầy

an area of muddy or boggy ground

Ví dụ:
The hikers found themselves stuck in a deep morass.
Những người đi bộ đường dài thấy mình bị mắc kẹt trong một đầm lầy sâu.
After the heavy rains, the field turned into a muddy morass.
Sau những trận mưa lớn, cánh đồng biến thành một đầm lầy lầy lội.
2.

mớ bòng bong, tình huống phức tạp

a complicated or confused situation

Ví dụ:
The company found itself in a financial morass after the failed investment.
Công ty rơi vào một mớ bòng bong tài chính sau khoản đầu tư thất bại.
He tried to explain the complex legal morass to his client.
Anh ấy đã cố gắng giải thích mớ bòng bong pháp lý phức tạp cho khách hàng của mình.