Nghĩa của từ moralistic trong tiếng Việt
moralistic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moralistic
US /ˌmɔːr.əlˈɪs.tɪk/
UK /ˌmɒr.əlˈɪs.tɪk/
Tính từ
đạo đức giả, có tính răn dạy
characterized by a concern with morality; especially excessively or hypocritically so
Ví dụ:
•
His tone was rather moralistic, which put many people off.
Giọng điệu của anh ấy khá đạo đức giả, điều này khiến nhiều người khó chịu.
•
The film was criticized for its overly moralistic message.
Bộ phim bị chỉ trích vì thông điệp quá đạo đức giả.