Nghĩa của từ moorland trong tiếng Việt

moorland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

moorland

US /ˈmʊr.lənd/
UK /ˈmɔː.lənd/

Danh từ

đất hoang, đầm lầy

an area of open uncultivated upland, typically covered with heather, coarse grass, and peat

Ví dụ:
The hikers enjoyed the vast expanse of the moorland.
Những người đi bộ đường dài đã tận hưởng không gian rộng lớn của đất hoang.
Wild ponies roam freely across the desolate moorland.
Những con ngựa hoang dã lang thang tự do trên đất hoang hoang vắng.