Nghĩa của từ moonquake trong tiếng Việt

moonquake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

moonquake

US /ˈmuːn.kweɪk/
UK /ˈmuːn.kweɪk/

Danh từ

động đất mặt trăng

a seismic event on the Moon, similar to an earthquake on Earth

Ví dụ:
Scientists detected a shallow moonquake near the Apollo 12 landing site.
Các nhà khoa học đã phát hiện một trận động đất mặt trăng nông gần địa điểm hạ cánh của Apollo 12.
Unlike earthquakes, moonquakes are often much weaker and can last for hours.
Không giống như động đất, động đất mặt trăng thường yếu hơn nhiều và có thể kéo dài hàng giờ.