Nghĩa của từ monosaccharide trong tiếng Việt
monosaccharide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monosaccharide
US /ˌmɑː.noʊˈsæk.ə.raɪd/
UK /ˌmɒn.əʊˈsæk.ər.aɪd/
Danh từ
monosaccharide
any of the class of sugars (e.g., glucose) that cannot be hydrolyzed to give a simpler sugar.
Ví dụ:
•
Glucose is a common monosaccharide found in many foods.
Glucose là một monosaccharide phổ biến được tìm thấy trong nhiều loại thực phẩm.
•
Fructose is another example of a monosaccharide.
Fructose là một ví dụ khác về monosaccharide.
Từ đồng nghĩa: