Nghĩa của từ monomer trong tiếng Việt
monomer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monomer
US /ˈmɑː.nə.mɚ/
UK /ˈmɒn.ə.mər/
Danh từ
monomer, đơn phân
a molecule that can be bonded to other identical molecules to form a polymer
Ví dụ:
•
Glucose is a monomer that can form complex carbohydrates like starch.
Glucose là một monomer có thể tạo thành các carbohydrate phức tạp như tinh bột.
•
Amino acids are the monomers that link together to form proteins.
Các axit amin là các monomer liên kết với nhau để tạo thành protein.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: