Nghĩa của từ monogamy trong tiếng Việt
monogamy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monogamy
US /məˈnɑː.ɡə.mi/
UK /məˈnɒɡ.ə.mi/
Danh từ
1.
chế độ một vợ một chồng
the practice or state of being married to one person at a time
Ví dụ:
•
Many cultures practice monogamy as the standard form of marriage.
Nhiều nền văn hóa thực hành chế độ một vợ một chồng như hình thức hôn nhân tiêu chuẩn.
•
The couple committed to a life of monogamy.
Cặp đôi cam kết một cuộc sống một vợ một chồng.
2.
chế độ một vợ một chồng trong quan hệ tình dục
the practice or state of having a sexual relationship with only one partner
Ví dụ:
•
Some animals exhibit strict monogamy during their breeding season.
Một số loài động vật thể hiện chế độ một vợ một chồng nghiêm ngặt trong mùa sinh sản của chúng.
•
The study examined patterns of sexual monogamy in different cultures.
Nghiên cứu đã kiểm tra các mô hình chế độ một vợ một chồng tình dục trong các nền văn hóa khác nhau.