Nghĩa của từ monogamist trong tiếng Việt

monogamist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

monogamist

US /məˈnɑː.ɡə.mɪst/
UK /məˈnɒɡ.ə.mɪst/
"monogamist" picture

Danh từ

người theo chế độ một vợ một chồng

a person who is married to, or has a sexual relationship with, only one person at a time

Ví dụ:
He has always been a strict monogamist, believing in lifelong commitment to one partner.
Anh ấy luôn là một người chung thủy một vợ một chồng nghiêm túc, tin tưởng vào sự cam kết trọn đời với một người bạn đời.
In many cultures, being a monogamist is the social norm.
Trong nhiều nền văn hóa, là một người theo chế độ một vợ một chồng là chuẩn mực xã hội.