Nghĩa của từ monocular trong tiếng Việt

monocular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

monocular

US /məˈnɑː.kjʊ.lɚ/
UK /məˈnɒk.jʊ.lər/

Tính từ

một mắt, đơn thị

relating to or having one eye

Ví dụ:
The pirate wore an eye patch, giving him a monocular appearance.
Tên cướp biển đeo một miếng che mắt, tạo cho hắn vẻ ngoài một mắt.
Some animals have monocular vision, meaning each eye sees a different field of view.
Một số loài động vật có thị giác một mắt, nghĩa là mỗi mắt nhìn một trường nhìn khác nhau.

Danh từ

ống nhòm một mắt, kính hiển vi một mắt

a device, such as a telescope or microscope, designed for use with one eye

Ví dụ:
He used a small monocular to observe birds from a distance.
Anh ấy đã sử dụng một chiếc ống nhòm một mắt nhỏ để quan sát chim từ xa.
The scientist looked through the monocular to examine the specimen.
Nhà khoa học nhìn qua ống nhòm một mắt để kiểm tra mẫu vật.