Nghĩa của từ monochromatic trong tiếng Việt
monochromatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monochromatic
US /ˌmɑː.noʊ.krəˈmæt̬.ɪk/
UK /ˌmɒn.əʊ.krəˈmæt.ɪk/
Tính từ
1.
đơn sắc
containing or using only one color
Ví dụ:
•
The artist created a monochromatic painting using various shades of blue.
Họa sĩ đã tạo ra một bức tranh đơn sắc bằng cách sử dụng các sắc thái xanh lam khác nhau.
•
She prefers a monochromatic look for her home decor.
Cô ấy thích phong cách đơn sắc cho trang trí nội thất của mình.
2.
đơn sắc
(of light or other radiation) of a single wavelength or frequency
Ví dụ:
•
Lasers produce monochromatic light.
Laser tạo ra ánh sáng đơn sắc.
•
The experiment required a monochromatic radiation source.
Thí nghiệm yêu cầu một nguồn bức xạ đơn sắc.