Nghĩa của từ moniker trong tiếng Việt
moniker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moniker
US /ˈmɑː.nɪ.kɚ/
UK /ˈmɒn.ɪ.kər/
Danh từ
biệt danh, tên gọi
a name or nickname
Ví dụ:
•
He earned the moniker 'The King of Rock and Roll'.
Anh ấy đã có được biệt danh 'Ông hoàng nhạc Rock and Roll'.
•
The author published her books under a different moniker.
Tác giả đã xuất bản sách của mình dưới một tên gọi khác.