Nghĩa của từ monetarism trong tiếng Việt
monetarism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monetarism
US /ˈmʌn.ə.tɚ.ɪ.zəm/
UK /ˈmʌn.ɪ.tər.ɪ.zəm/
Danh từ
thuyết trọng tiền
the theory or practice of controlling the supply of money as the chief method of stabilizing the economy
Ví dụ:
•
The government's economic policy was heavily influenced by monetarism.
Chính sách kinh tế của chính phủ chịu ảnh hưởng nặng nề bởi thuyết trọng tiền.
•
Critics of monetarism argue that it ignores other important factors like unemployment.
Những người chỉ trích thuyết trọng tiền cho rằng nó phớt lờ các yếu tố quan trọng khác như thất nghiệp.