Nghĩa của từ molecular trong tiếng Việt
molecular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
molecular
US /məˈlek.jə.lɚ/
UK /məˈlek.jə.lər/
Tính từ
phân tử
relating to or consisting of molecules
Ví dụ:
•
The scientist studied the molecular structure of the compound.
Nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc phân tử của hợp chất.
•
Molecular biology is a fascinating field of study.
Sinh học phân tử là một lĩnh vực nghiên cứu hấp dẫn.