Nghĩa của từ molar trong tiếng Việt

molar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

molar

US /ˈmoʊ.lɚ/
UK /ˈməʊ.lər/
"molar" picture

Danh từ

răng hàm

a grinding tooth at the back of a mammal's mouth

Ví dụ:
The dentist examined his back molar.
Nha sĩ kiểm tra răng hàm sau của anh ấy.
Children usually get their first permanent molars around age six.
Trẻ em thường mọc răng hàm vĩnh viễn đầu tiên vào khoảng sáu tuổi.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

thuộc về răng hàm

relating to or being a molar tooth

Ví dụ:
The dentist performed a molar extraction.
Nha sĩ thực hiện nhổ răng hàm.
He experienced severe molar pain.
Anh ấy bị đau răng hàm dữ dội.
Từ liên quan: