Nghĩa của từ moil trong tiếng Việt
moil trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moil
US /mɔɪl/
UK /mɔɪl/
Động từ
lao động vất vả, cày cuốc
work hard or toil
Ví dụ:
•
They had to moil for hours in the fields under the scorching sun.
Họ phải lao động vất vả hàng giờ trên cánh đồng dưới cái nắng gay gắt.
•
He would moil away at his studies late into the night.
Anh ấy sẽ lao động vất vả với việc học của mình đến tận khuya.
Danh từ
sự lao động vất vả, công việc nặng nhọc
hard work or toil
Ví dụ:
•
After a day of moil, he longed for rest.
Sau một ngày lao động vất vả, anh ấy khao khát được nghỉ ngơi.
•
The miners faced constant moil in the dark tunnels.
Các thợ mỏ phải đối mặt với sự lao động vất vả không ngừng trong các đường hầm tối tăm.