Nghĩa của từ modicum trong tiếng Việt

modicum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

modicum

US /ˈmɑː.dɪ.kəm/
UK /ˈmɒd.ɪ.kəm/
"modicum" picture

Danh từ

một chút, một ít, chút ít

a small quantity of a particular thing, especially something considered desirable or valuable

Ví dụ:
Anyone with a modicum of common sense would have known that.
Bất cứ ai có một chút lý trí đều sẽ biết điều đó.
They managed to achieve a modicum of success despite the challenges.
Họ đã đạt được một chút thành công bất chấp những thử thách.