Nghĩa của từ modes trong tiếng Việt

modes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

modes

US /moʊdz/
UK /məʊdz/

Danh từ số nhiều

1.

chế độ, phương thức, cách thức

ways or methods of doing something

Ví dụ:
There are different modes of transportation available.
Có nhiều phương thức vận chuyển khác nhau.
The camera has several shooting modes.
Máy ảnh có nhiều chế độ chụp khác nhau.
2.

trạng thái, chế độ

states or conditions of being

Ví dụ:
He was in a different mode after the accident.
Anh ấy ở trong một trạng thái khác sau tai nạn.
The computer can operate in various power-saving modes.
Máy tính có thể hoạt động ở nhiều chế độ tiết kiệm điện khác nhau.