Nghĩa của từ mitochondrial trong tiếng Việt
mitochondrial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mitochondrial
US /ˌmaɪ.t̬əˈkɑːn.dri.əl/
UK /ˌmaɪ.təˈkɒn.dri.əl/
Tính từ
ty thể
relating to or characteristic of mitochondria
Ví dụ:
•
Scientists are studying mitochondrial DNA to trace human ancestry.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu DNA ty thể để truy tìm tổ tiên loài người.
•
A defect in mitochondrial function can lead to various diseases.
Một khiếm khuyết trong chức năng ty thể có thể dẫn đến nhiều bệnh khác nhau.