Nghĩa của từ mit trong tiếng Việt
mit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mit
US /mɪt/
UK /mɪt/
Danh từ
găng tay
a glove that covers the hand and wrist but does not have separate fingers
Ví dụ:
•
She wore a warm woollen mit on her left hand.
Cô ấy đeo một chiếc găng tay len ấm áp vào tay trái.
•
The baby wore tiny knitted mits to keep his hands warm.
Em bé đeo những chiếc găng tay đan nhỏ để giữ ấm tay.